have a nice day dịch sang tiếng việt you have a sweet voice "have a nice day" như thế nào trong Tiếng Việt? Kiểm tra bản dịch của "have a nice day" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt Glosbe. Câu ví dụ: Hi, have a nice day? ↔ Chào, một ngày vui vẻ chứ?
have announced that a major Trước động từ ta cần danh từ làm chủ ngữ và xét theo nghĩa và vì trong câu dùng “have” nên ta chọn D. Tạm dịch : Những nhà nghiên cứu đã công bố rằng một bước đột phá lớn đã được thực hiện. Đáp án D. Choose the correct answer:............... have announced that a major breakthrough has been made
cách nói khác của have a nice day Cụm từ "have a nice day" là một biểu thức chào hỏi thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày nhằm thể hiện mong muốn cho người khác có một ngày tốt đẹp